Đăng ký nhận miễn phí 100 USD
MUA/BÁN BTC, BNB, CAKE, DOGE, ETH VÀ NHIỀU COIN KHÁC
MUA/BÁN BTC,
BNB, CAKE, DOGE
ETH VÀ NHIỀU COIN KHÁC

Điểm chuẩn CPU

Điểm chuẩn và xếp hạng CPU của chúng tôi không chỉ giúp bạn so sánh CPU, chúng tôi còn đưa ra số liệu thống kê và điểm chuẩn của riêng mình. Giờ đây, việc tìm kiếm CPU theo nhu cầu của bạn trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết! Chỉ cần duyệt qua các bảng bên dưới để tìm những gì bạn cần.

Intel Core2 Duo T5750
Lõi CPU và tần số cơ bản 2x 2.00 GHz tối đa Tốc độ nhanh --
ép xung Không Chủ đề CPU 2
Siêu phân luồng? Không Ngày phát hành --
VS
Intel Pentium SU4100
Lõi CPU và tần số cơ bản 2x 1.30 GHz tối đa Tốc độ nhanh --
ép xung Không Chủ đề CPU 2
Siêu phân luồng? Không Ngày phát hành Q3/2009
So sánh ngay bây giờ

Intel CPUs

Bộ vi xử lý Intel® mang lại cho bạn hiệu suất đẳng cấp thế giới cho mục đích kinh doanh và cá nhân. Tìm nhiều bộ xử lý theo loại thiết bị — máy tính xách tay, máy tính để bàn, máy trạm và máy chủ. Khám phá các tùy chọn bộ xử lý tốt nhất để chơi game nhập vai, sáng tạo nội dung, IoT và các ứng dụng nhúng cũng như trí tuệ nhân tạo (AI).

AMD CPUs

Trải nghiệm trải nghiệm điện toán PC chưa từng có từ bộ vi xử lý máy tính để bàn hiệu suất cao và hiệu quả được cung cấp bởi công nghệ lõi bộ xử lý 7nm tiên tiến nhất thế giới.

10 CPU mới nhất

# Bộ xử lý Tần số Turbo
(1 Core)
Turbo
(All Cores)
Lõi Ngày phát hành
1. Intel Core i3-11340 CPM Intel Core i3-11340 CPM 4.00 GHz 4.80 GHz 4.60 GHz 4 Q3/2033
2. AMD Ryzen 5 7600X AMD Ryzen 5 7600X 4.70 GHz 5.30 GHz 5.30 GHz 6 Q4/2022
3. AMD Ryzen 7 7700X AMD Ryzen 7 7700X 4.50 GHz 5.40 GHz 5.20 GHz 8 Q4/2022
4. AMD Ryzen 9 7900X AMD Ryzen 9 7900X 4.70 GHz 5.60 GHz 5.40 GHz 12 Q4/2022
5. AMD Ryzen 9 7950X AMD Ryzen 9 7950X 4.50 GHz 5.70 GHz 5.20 GHz 16 Q4/2022
6. Google Tensor G2 Google Tensor G2 2.85 GHz 2.85 GHz 1.80 GHz 8 Q4/2022
7. Intel Core i3-13100 Intel Core i3-13100 3.40 GHz (4.80 GHz) 3.40 GHz (4.80 GHz) -- 4 Q4/2022
8. Intel Core i3-N305 Intel Core i3-N305 1.80 GHz 3.80 GHz 3.20 GHz 8 Q4/2022
9. Intel Core i5-13400 Intel Core i5-13400 2.50 GHz (4.60 GHz) 2.50 GHz (4.60 GHz) 2.50 GHz (3.30 GHz) 10 Q4/2022
10. Intel Core i5-13400F Intel Core i5-13400F 2.50 GHz (4.60 GHz) 2.50 GHz (4.60 GHz) 2.50 GHz (3.30 GHz) 10 Q4/2022

So sánh mới nhất

back to top