Đăng ký nhận miễn phí 100 USD
MUA/BÁN BTC, BNB, CAKE, DOGE, ETH VÀ NHIỀU COIN KHÁC
MUA/BÁN BTC,
BNB, CAKE, DOGE
ETH VÀ NHIỀU COIN KHÁC

Intel Xeon E7

Bộ xử lý Intel Xeon E7 v2 cho LGA 2011 có thể cung cấp tới 15 lõi cộng với siêu phân luồng, biến chúng trở thành bộ xử lý nhanh nhất của Intel. Bo mạch chủ cho socket LGA 2011 có thể chứa tối đa 8 CPU cùng lúc, do đó có thể thiết lập 120 lõi vật lý và 120 lõi ảo.

Intel Xeon E7
Actual generation 4.
Actual architecture Ivy Bridge EX
Target market Enterprise
Công nghệ 22 nm
Socket LGA 2011
Processors Gen Tần số Turbo (1 core) Turbo (All cores) Lõi Hyperthreading
Intel Xeon E7-2850 v2 2.30 GHz 2.80 GHz 2.80 GHz 12 Yes
Intel Xeon E7-2870 v2 2.30 GHz 2.90 GHz 2.90 GHz 15 Yes
Intel Xeon E7-2880 v2 2.50 GHz 3.10 GHz 3.10 GHz 15 Yes
Intel Xeon E7-2890 v2 2.80 GHz 3.40 GHz 3.40 GHz 15 Yes
Intel Xeon E7-4809 v2 1.90 GHz No turbo No turbo 6 Yes
Intel Xeon E7-4820 v2 2.00 GHz 2.50 GHz 2.50 GHz 8 Yes
Intel Xeon E7-4830 v2 2.20 GHz 2.70 GHz 2.70 GHz 10 Yes
Intel Xeon E7-4850 v2 2.30 GHz 2.80 GHz 2.80 GHz 12 Yes
Intel Xeon E7-4860 v2 2.60 GHz 3.20 GHz 3.20 GHz 12 Yes
Intel Xeon E7-4870 v2 2.30 GHz 2.90 GHz 2.90 GHz 15 Yes
Intel Xeon E7-4880 v2 2.50 GHz 3.10 GHz 3.10 GHz 15 Yes
Intel Xeon E7-4890 v2 2.80 GHz 3.40 GHz 3.40 GHz 15 Yes
Intel Xeon E7-8850 v2 2.30 GHz 2.80 GHz 2.80 GHz 12 Yes
Intel Xeon E7-8857 v2 3.00 GHz 3.60 GHz 3.60 GHz 12 No
Intel Xeon E7-8870 v2 2.30 GHz 2.90 GHz 2.90 GHz 15 Yes
Intel Xeon E7-8880 v2 2.50 GHz 3.10 GHz 3.10 GHz 15 Yes
Intel Xeon E7-8880L v2 2.20 GHz 2.80 GHz 2.80 GHz 15 Yes
Intel Xeon E7-8890 v2 2.80 GHz 3.40 GHz 3.40 GHz 15 Yes
Intel Xeon E7-8891 v2 3.20 GHz 3.70 GHz 3.70 GHz 10 Yes
Intel Xeon E7-8893 v2 3.40 GHz 3.70 GHz 3.70 GHz 6 Yes
back to top