Đăng ký nhận miễn phí 100 USD
MUA/BÁN BTC, BNB, CAKE, DOGE, ETH VÀ NHIỀU COIN KHÁC
MUA/BÁN BTC,
BNB, CAKE, DOGE
ETH VÀ NHIỀU COIN KHÁC

AMD Epyc 7502 vs. Intel Xeon E7-2880 v2


Cpu Benchmark với điểm chuẩn

AMD Epyc 7502
Intel Xeon E7-2880 v2
AMD Epyc 7502 Intel Xeon E7-2880 v2
2.50 GHz Tần số 2.50 GHz
3.35 GHz Turbo (1 lõi) 3.10 GHz
3.00 GHz Turbo (Tất cả các lõi) 3.10 GHz
32 Lõi 15
Siêu phân luồng?
Không Ép xung? Không
normal Kiến trúc cốt lõi normal
no iGPU GPU no iGPU
Phiên bản DirectX
Tối đa màn hình
DDR4-3200 Bộ nhớ DDR3-1600
8 Kênh bộ nhớ 4
Bộ nhớ tối đa
ECC
-- L2 Cache --
128.00 MB L3 Cache 38.00 MB
4.0 Phiên bản PCIe
128 PCIe lanes
7 nm Công nghệ 22 nm
SP3 Socket LGA 2011
180 W TDP 130 W
AMD-V, SVM Ảo hóa VT-x, VT-x EPT, VT-d
Q3/2019 Ngày phát hành Q1/2014
hiển thị chi tiết hơn hiển thị chi tiết hơn

Cinebench R20 (Single-Core)

Cinebench R20 là sự kế thừa của Cinebench R15 và cũng dựa trên Cinema 4 Suite. Cinema 4 là một phần mềm được sử dụng trên toàn thế giới để tạo ra các hình thức 3D. Bài kiểm tra lõi đơn chỉ sử dụng một lõi CPU, số lượng lõi hoặc khả năng siêu phân luồng không được tính.

AMD Epyc 7502 391 (45%)
45% Complete
0% Complete

Monero Hashrate kH/s

Đồng tiền mã hóa Monero đã sử dụng thuật toán RandomX kể từ tháng 11 năm 2019. Thuật toán PoW (bằng chứng công việc) này chỉ có thể được tính toán hiệu quả bằng cách sử dụng bộ xử lý (CPU) hoặc thẻ đồ họa (GPU). Thuật toán CryptoNight đã được sử dụng cho Monero cho đến tháng 11 năm 2019, nhưng nó có thể được tính toán bằng cách sử dụng ASIC. RandomX được hưởng lợi từ số lượng lõi CPU cao, bộ nhớ đệm và kết nối bộ nhớ nhanh qua càng nhiều kênh bộ nhớ càng tốt

AMD Epyc 7502 27.75 (29%)
29% Complete
0% Complete
AMD Epyc 7502 vs. Intel Xeon E7-2880 v2 - Kiểm tra và thông số kỹ thuật điểm chuẩn của Cpu
4.2 of 44 rating(s)
back to top