Đăng ký nhận miễn phí 100 USD
MUA/BÁN BTC, BNB, CAKE, DOGE, ETH VÀ NHIỀU COIN KHÁC
MUA/BÁN BTC,
BNB, CAKE, DOGE
ETH VÀ NHIỀU COIN KHÁC

Intel Atom Z3785 vs. AMD Epyc 7F52


Cpu Benchmark với điểm chuẩn

Intel Atom Z3785
AMD Epyc 7F52
Intel Atom Z3785 AMD Epyc 7F52
1.49 GHz Tần số 3.50 GHz
2.41 GHz Turbo (1 lõi) 3.90 GHz
-- Turbo (Tất cả các lõi) 3.70 GHz
4 Lõi 16
Không Siêu phân luồng?
Không Ép xung? Không
normal Kiến trúc cốt lõi normal
Intel HD Graphics (Bay Trail GT1) GPU no iGPU
11.2 Phiên bản DirectX
2 Tối đa màn hình
LPDDR3-1333 Bộ nhớ DDR4-3200
2 Kênh bộ nhớ 8
4 GB Bộ nhớ tối đa
Không ECC
-- L2 Cache --
2.00 MB L3 Cache 256.00 MB
Phiên bản PCIe 4.0
PCIe lanes 128
22 nm Công nghệ 7 nm
BGA 1380 Socket SP3
4 W TDP 240 W
VT-x, VT-x EPT Ảo hóa AMD-V, SVM
Q2/2014 Ngày phát hành Q2/2020
hiển thị chi tiết hơn hiển thị chi tiết hơn

Cinebench R20 (Single-Core)

Cinebench R20 là sự kế thừa của Cinebench R15 và cũng dựa trên Cinema 4 Suite. Cinema 4 là một phần mềm được sử dụng trên toàn thế giới để tạo ra các hình thức 3D. Bài kiểm tra lõi đơn chỉ sử dụng một lõi CPU, số lượng lõi hoặc khả năng siêu phân luồng không được tính.

0% Complete
AMD Epyc 7F52 446 (51%)
51% Complete

iGPU - FP32 Performance (Single-precision GFLOPS)

Hiệu suất tính toán lý thuyết của đơn vị đồ họa bên trong của bộ xử lý với độ chính xác đơn giản (32 bit) trong GFLOPS. GFLOPS cho biết iGPU có thể thực hiện bao nhiêu tỷ thao tác dấu phẩy động mỗi giây.

0% Complete
0% Complete
Intel Atom Z3785 vs. AMD Epyc 7F52 - Kiểm tra và thông số kỹ thuật điểm chuẩn của Cpu
4.1 of 41 rating(s)
back to top