Đăng ký nhận miễn phí 100 USD
MUA/BÁN BTC, BNB, CAKE, DOGE, ETH VÀ NHIỀU COIN KHÁC
MUA/BÁN BTC,
BNB, CAKE, DOGE
ETH VÀ NHIỀU COIN KHÁC

Intel Atom E3805 vs. AMD Ryzen 3 1200 [12nm]


Cpu Benchmark với điểm chuẩn

Intel Atom E3805
AMD Ryzen 3 1200 [12nm]
Intel Atom E3805 AMD Ryzen 3 1200 [12nm]
1.33 GHz Tần số 3.10 GHz
-- Turbo (1 lõi) 3.40 GHz
-- Turbo (Tất cả các lõi) 3.10 GHz
2 Lõi 4
Không Siêu phân luồng? Không
Không Ép xung?
normal Kiến trúc cốt lõi normal
no iGPU GPU no iGPU
Phiên bản DirectX
Tối đa màn hình
DDR3L-1066 SO-DIMM Bộ nhớ DDR4-2666
1 Kênh bộ nhớ 2
8 GB Bộ nhớ tối đa 64 GB
ECC
-- L2 Cache --
1.00 MB L3 Cache 8.00 MB
2.0 Phiên bản PCIe 3.0
4 PCIe lanes 20
22 nm Công nghệ 12 nm
BGA 1170 Socket AM4 (LGA 1331)
3 W TDP 65 W
VT-x, VT-x EPT Ảo hóa AMD-V, SVM
Q4/2014 Ngày phát hành Q2/2020
hiển thị chi tiết hơn hiển thị chi tiết hơn

Cinebench R20 (Single-Core)

Cinebench R20 là sự kế thừa của Cinebench R15 và cũng dựa trên Cinema 4 Suite. Cinema 4 là một phần mềm được sử dụng trên toàn thế giới để tạo ra các hình thức 3D. Bài kiểm tra lõi đơn chỉ sử dụng một lõi CPU, số lượng lõi hoặc khả năng siêu phân luồng không được tính.

0% Complete
40% Complete

Cinebench R20 (Multi-Core)

Cinebench R20 là sự kế thừa của Cinebench R15 và cũng dựa trên Cinema 4 Suite. Cinema 4 là một phần mềm được sử dụng trên toàn thế giới để tạo ra các hình thức 3D. Bài kiểm tra đa lõi liên quan đến tất cả các lõi CPU và đánh dấu một lợi thế lớn của siêu phân luồng.

0% Complete
5% Complete
Intel Atom E3805 vs. AMD Ryzen 3 1200 [12nm] - Kiểm tra và thông số kỹ thuật điểm chuẩn của Cpu
5 of 45 rating(s)
back to top