Đăng ký nhận miễn phí 100 USD
MUA/BÁN BTC, BNB, CAKE, DOGE, ETH VÀ NHIỀU COIN KHÁC
MUA/BÁN BTC,
BNB, CAKE, DOGE
ETH VÀ NHIỀU COIN KHÁC

AMD EPYC 9174F vs. Intel Xeon D-2146NT


Cpu Benchmark với điểm chuẩn

AMD EPYC 9174F
Intel Xeon D-2146NT
AMD EPYC 9174F Intel Xeon D-2146NT
4.10 GHz Tần số 2.30 GHz
4.40 GHz Turbo (1 lõi) 3.00 GHz
Turbo (Tất cả các lõi) 2.30 GHz
164 Lõi 8
Siêu phân luồng?
Không Ép xung? Không
normal Kiến trúc cốt lõi normal
no iGPU GPU no iGPU
Phiên bản DirectX
Tối đa màn hình
DDR5-4800 Bộ nhớ DDR4-2133
12 Kênh bộ nhớ 4
6144 GB Bộ nhớ tối đa 512 GB
ECC
16.00 MB L2 Cache 11.00 MB
256.00 MB L3 Cache --
Phiên bản PCIe
PCIe lanes
5 nm Công nghệ 14 nm
SP5 Socket BGA 2518
TDP 80 W
AMD-V, SVM Ảo hóa VT-x, VT-x EPT, VT-d
Q4/2022 Ngày phát hành Q1/2018
hiển thị chi tiết hơn hiển thị chi tiết hơn

Geekbench 5, 64bit (Single-Core)

Geekbench 5 là một điểm chuẩn plattform chéo sử dụng nhiều bộ nhớ hệ thống. Trí nhớ nhanh sẽ đẩy kết quả lên rất nhiều. Bài kiểm tra lõi đơn chỉ sử dụng một lõi CPU, số lượng lõi hoặc khả năng siêu phân luồng không được tính.

AMD EPYC 9174F 1764 (79%)
79% Complete
35% Complete

Geekbench 5, 64bit (Multi-Core)

Geekbench 5 là một điểm chuẩn plattform chéo sử dụng nhiều bộ nhớ hệ thống. Trí nhớ nhanh sẽ đẩy kết quả lên rất nhiều. Bài kiểm tra đa lõi liên quan đến tất cả các lõi CPU và đánh dấu một lợi thế lớn của siêu phân luồng.

AMD EPYC 9174F 22864 (29%)
29% Complete
Intel Xeon D-2146NT 5768 (12%)
12% Complete
AMD EPYC 9174F vs. Intel Xeon D-2146NT - Kiểm tra và thông số kỹ thuật điểm chuẩn của Cpu
5 of 55 rating(s)
back to top