Đăng ký nhận miễn phí 100 USD
MUA/BÁN BTC, BNB, CAKE, DOGE, ETH VÀ NHIỀU COIN KHÁC
MUA/BÁN BTC,
BNB, CAKE, DOGE
ETH VÀ NHIỀU COIN KHÁC

Intel Xeon D-2163IT vs. Intel Celeron G5925


Cpu Benchmark với điểm chuẩn

Intel Xeon D-2163IT
Intel Celeron G5925
Intel Xeon D-2163IT Intel Celeron G5925
2.10 GHz Tần số 3.60 GHz
3.00 GHz Turbo (1 lõi) --
2.10 GHz Turbo (Tất cả các lõi) --
12 Lõi 2
Siêu phân luồng? Không
Không Ép xung? Không
normal Kiến trúc cốt lõi normal
no iGPU GPU Intel HD Graphics 610
Phiên bản DirectX 12
Tối đa màn hình 3
DDR4-2133 Bộ nhớ DDR4-2666
4 Kênh bộ nhớ 2
512 GB Bộ nhớ tối đa 128 GB
ECC
16.50 MB L2 Cache --
-- L3 Cache 4.00 MB
Phiên bản PCIe 3.0
PCIe lanes 16
14 nm Công nghệ 14 nm
BGA 2518 Socket LGA 1200
75 W TDP 58 W
VT-x, VT-x EPT, VT-d Ảo hóa VT-x, VT-x EPT, VT-d
Q1/2018 Ngày phát hành Q3/2020
hiển thị chi tiết hơn hiển thị chi tiết hơn

Geekbench 5, 64bit (Single-Core)

Geekbench 5 là một điểm chuẩn plattform chéo sử dụng nhiều bộ nhớ hệ thống. Trí nhớ nhanh sẽ đẩy kết quả lên rất nhiều. Bài kiểm tra lõi đơn chỉ sử dụng một lõi CPU, số lượng lõi hoặc khả năng siêu phân luồng không được tính.

35% Complete
0% Complete

iGPU - FP32 Performance (Single-precision GFLOPS)

Hiệu suất tính toán lý thuyết của đơn vị đồ họa bên trong của bộ xử lý với độ chính xác đơn giản (32 bit) trong GFLOPS. GFLOPS cho biết iGPU có thể thực hiện bao nhiêu tỷ thao tác dấu phẩy động mỗi giây.

0% Complete
1% Complete
Intel Xeon D-2163IT vs. Intel Celeron G5925 - Kiểm tra và thông số kỹ thuật điểm chuẩn của Cpu
4.3 of 58 rating(s)
back to top