Đăng ký nhận miễn phí 100 USD
MUA/BÁN BTC, BNB, CAKE, DOGE, ETH VÀ NHIỀU COIN KHÁC
MUA/BÁN BTC,
BNB, CAKE, DOGE
ETH VÀ NHIỀU COIN KHÁC

AMD EPYC 9554 vs. Intel Core i5-13400F


Cpu Benchmark với điểm chuẩn

AMD EPYC 9554
Intel Core i5-13400F
AMD EPYC 9554 Intel Core i5-13400F
3.10 GHz Tần số 2.50 GHz (4.60 GHz)
3.75 GHz Turbo (1 lõi) 2.50 GHz (4.60 GHz)
Turbo (Tất cả các lõi) 2.50 GHz (3.30 GHz)
644 Lõi 10
Siêu phân luồng?
Không Ép xung? Không
normal Kiến trúc cốt lõi hybrid (big.LITTLE)
no iGPU GPU no iGPU
Phiên bản DirectX
Tối đa màn hình
DDR5-4800 Bộ nhớ DDR5-4800
12 Kênh bộ nhớ 2
6144 GB Bộ nhớ tối đa 128 GB
ECC
64.00 MB L2 Cache 20.00 MB
256.00 MB L3 Cache 20.00 MB
Phiên bản PCIe
PCIe lanes
5 nm Công nghệ 10 nm
SP5 Socket LGA 1700
TDP 65 W
AMD-V, SVM Ảo hóa VT-x, VT-x EPT, VT-d
Q4/2022 Ngày phát hành Q4/2022
hiển thị chi tiết hơn hiển thị chi tiết hơn

Geekbench 5, 64bit (Single-Core)

Geekbench 5 là một điểm chuẩn plattform chéo sử dụng nhiều bộ nhớ hệ thống. Trí nhớ nhanh sẽ đẩy kết quả lên rất nhiều. Bài kiểm tra lõi đơn chỉ sử dụng một lõi CPU, số lượng lõi hoặc khả năng siêu phân luồng không được tính.

AMD EPYC 9554 1568 (70%)
70% Complete
75% Complete

Geekbench 5, 64bit (Multi-Core)

Geekbench 5 là một điểm chuẩn plattform chéo sử dụng nhiều bộ nhớ hệ thống. Trí nhớ nhanh sẽ đẩy kết quả lên rất nhiều. Bài kiểm tra đa lõi liên quan đến tất cả các lõi CPU và đánh dấu một lợi thế lớn của siêu phân luồng.

AMD EPYC 9554 65664 (83%)
83% Complete
16% Complete
AMD EPYC 9554 vs. Intel Core i5-13400F - Kiểm tra và thông số kỹ thuật điểm chuẩn của Cpu
5 of 55 rating(s)
back to top